Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for a sign

/lʊk fɔr ə saɪn/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm bằng chứng hoặc dấu hiệu của điều gì đó cụm từ

“I am looking for a sign that I should take the job.”Tôi đang tìm kiếm dấu hiệu rằng tôi nên nhận công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...