look for clarity
/lʊk fɔr ˈklær.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm sự hiểu biết hoặc thông tin rõ ràng
động từ
“I look for clarity in my research.”Tôi tìm kiếm sự rõ ràng trong nghiên cứu của mình.