Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look forward to meeting

/lʊk ˈfɔːr.wərd tu ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mong chờ một cuộc họp sắp tới cụm từ

“I look forward to meeting you at the conference.”Tôi mong chờ gặp bạn tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...