Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look forward with hope

/lʊk ˈfɔːrwərd wɪð hoʊp/

Nghĩa thường dùng

mong chờ điều tích cực trong tương lai cụm từ

“We look forward with hope for a better future.”Chúng ta mong chờ với hy vọng cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...