Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look of disapproval

Nghĩa thường dùng

ánh nhìn không tán thành noun+prep+noun

“This is often done by giving a look of disapproval or with a frown of disapproval.”Điều này thường thể hiện qua ánh nhìn không tán thành hoặc cau mày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...