Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look on the bright side

/ˌlʊk ɒn ðə ˈbraɪt saɪd/

Nghĩa thường dùng

nhìn vào mặt tích cực, lạc quan thành ngữ

“We missed the bus, but look on the bright side - now we can walk and chat.”Chúng ta lỡ xe buýt rồi, nhưng cứ nhìn mặt tích cực đi - giờ được đi bộ tám chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...