look on the bright side
Nghĩa thường dùng
“We missed the bus, but look on the bright side - now we can walk and chat.”Chúng ta lỡ xe buýt rồi, nhưng cứ nhìn mặt tích cực đi - giờ được đi bộ tám chuyện.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We missed the bus, but look on the bright side - now we can walk and chat.”Chúng ta lỡ xe buýt rồi, nhưng cứ nhìn mặt tích cực đi - giờ được đi bộ tám chuyện.
Đang tải...