Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for

/lʊk aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

để ý đến điều gì hoặc ai đó động từ

“Look out for the bus at the stop.”Hãy để ý đến xe buýt ở trạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...