Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for each other

/lʊk aʊt fɔr iˈʧ ˈʌðər/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc lẫn nhau cụm từ

“We all look out for each other in our community.”Chúng tôi luôn chăm sóc lẫn nhau trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...