Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look the other way

/lʊk ði ˈʌðər weɪ/

Nghĩa thường dùng

làm ngơ điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp cụm từ

“The authorities often look the other way when it comes to minor offenses.”Các cơ quan chức năng thường làm ngơ trước những vi phạm nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...