look the other way
/lʊk ði ˈʌðər weɪ/
Nghĩa thường dùng
làm ngơ điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
cụm từ
“The authorities often look the other way when it comes to minor offenses.”Các cơ quan chức năng thường làm ngơ trước những vi phạm nhỏ.