Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look to others

/lʊk tuː ˈʌðərz/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn từ người khác cụm từ

“In times of need, we often look to others for support.”Trong những lúc cần thiết, chúng ta thường tìm đến người khác để được hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...