Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look to the side

/lʊk tu ðə saɪd/

Nghĩa thường dùng

quay mắt sang trái hoặc phải. cụm từ

“He looked to the side to see who was calling him.”Anh ấy đã quay mắt sang bên để xem ai đang gọi mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...