Look up to
Nghĩa thường dùng
“I really look up to my parents because they’ve always worked hard for our family.”Tôi thực sự ngưỡng mộ bố mẹ mình vì họ luôn làm việc chăm chỉ vì gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I really look up to my parents because they’ve always worked hard for our family.”Tôi thực sự ngưỡng mộ bố mẹ mình vì họ luôn làm việc chăm chỉ vì gia đình.
Đang tải...