Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look closely

Đang hiển thị mục gốc look closely cho “looked closely”.

Nghĩa thường dùng

nhìn kỹ cụm từ

“If you look closely, you can see the details.”Nếu bạn nhìn kỹ, bạn có thể thấy các chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...