Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loosening

/'lu:snɪŋ/ phổ biến #23110
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loosening

//

* danh từ
  • sự nới lỏng (mối ghép)
  • sự vặn ra (vít)
  • sự xới tới (đất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making something less tight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...