loosening
/'lu:snɪŋ/ phổ biến #23110
Biến thể từ
loosening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loosening
//
* danh từ- sự nới lỏng (mối ghép)
- sự vặn ra (vít)
- sự xới tới (đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making something less tight