lorry
/'lɔri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #24926
Nghĩa thường dùng
xe tải lớn
danh từ
“A big lorry drove past our house.”Một chiếc xe tải lớn chạy qua nhà chúng tôi.
Biến thể từ
lorries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lorry
/'lɔri/
danh từ
- xe tải ((cũng) motor lorry)
- (ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui)
động từ
- đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large low horse-drawn wagon without sides n. a large truck designed to carry heavy loads; usually without sides