Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's footing

Nghĩa thường dùng

mất ổn định hoặc kiểm soát trong tình huống cụm từ

“He lost his footing during the debate.”Anh ấy đã mất kiểm soát trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...