Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's marbles

/luːz wʌnz ˈmɑrblz/

Nghĩa thường dùng

trở nên điên rồ hoặc mất kiểm soát cụm từ

“He really lost his marbles after the incident.”Anh ấy đã thực sự mất kiểm soát sau sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...