lose one's nerve
/luːz wʌnz nɜrv/
Nghĩa thường dùng
trở nên quá sợ hãi để làm điều gì đó
cụm từ
“He lost his nerve before the big presentation.”Anh ấy đã mất hết can đảm trước bài thuyết trình lớn.