Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's nerve

/luːz wʌnz nɜrv/

Nghĩa thường dùng

trở nên quá sợ hãi để làm điều gì đó cụm từ

“He lost his nerve before the big presentation.”Anh ấy đã mất hết can đảm trước bài thuyết trình lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...