Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's shirt

/luːz wʌnz ʃɜrt/

Nghĩa thường dùng

mất rất nhiều tiền cụm từ

“He lost his shirt in the stock market crash.”Anh ấy đã mất rất nhiều tiền trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...