Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's temper

/luːz wʌnz ˈtɛmpər/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tức giận một cách đột ngột cụm từ

“She lost her temper when the kids wouldn't listen.”Cô ấy đã mất bình tĩnh khi bọn trẻ không nghe lời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...