lose one's temper
/luːz wʌnz ˈtɛmpər/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất tức giận một cách đột ngột
cụm từ
“She lost her temper when the kids wouldn't listen.”Cô ấy đã mất bình tĩnh khi bọn trẻ không nghe lời.