Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose one's touch

/luːz wʌnz tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

không còn khả năng hoặc kỹ năng cụm từ

“He seems to have lost his touch in cooking.”Có vẻ như anh ấy đã không còn khả năng nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...