lose your balance
Nghĩa thường dùng
mất thăng bằng (người)
cụm từ
“I lost my balance and fell off my bike.”Tôi bị mất thăng bằng và ngã khỏi xe đạp.
Từ điển Anh–Việt
111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I lost my balance and fell off my bike.”Tôi bị mất thăng bằng và ngã khỏi xe đạp.
Đang tải...