Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose your cool

/luːz jʊər kuːl/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc mất kiểm soát cụm từ

“He lost his cool during the argument.”Anh ấy đã mất bình tĩnh trong cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...