Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose your footing

Nghĩa thường dùng

trượt chân, mất chỗ đứng (người) cụm từ

“I lost my footing and fell down the bank into the river.”Tôi trượt chân và ngã xuống bờ sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...