Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose weight

/luːz weɪt/

Đang hiển thị mục gốc lose weight cho “losing weight”.

Nghĩa thường dùng

giảm cân cụm từ

“Many people want to lose weight for health reasons.”Nhiều người muốn giảm cân vì lý do sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...