loss of life
Nghĩa thường dùng
thiệt hại về người
noun+prep+noun
“Fortunately there was no loss of life.”May mắn là không có thiệt hại về người.
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Fortunately there was no loss of life.”May mắn là không có thiệt hại về người.
Đang tải...