Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loud explosion

Nghĩa thường dùng

vụ nổ lớn cụm từ

“Suddenly there was a loud explosion, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.”Đột nhiên có một vụ nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...