loudspeaker
/'laud'spi:kә/ Collins ★ phổ biến #12875
Nghĩa thường dùng
loa phóng thanh
danh từ
“He talked on loudspeaker.”Anh ấy nói chuyện qua loa phóng thanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loudspeaker
//
* danh từ- (radio) loa phóng thanh ((cũng) speaker)
Định nghĩa tiếng Anh
n. electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance