louisville
/ˈluːɪsvɪl/
Nghĩa thường dùng
Louisville (tên địa danh)
danh từ
“Louisville is famous for its annual Derby race.”Louisville nổi tiếng với cuộc đua Derby hàng năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Louisville (tên địa danh)
ví dụ
Louisville is famous for its annual Derby race. — Louisville nổi tiếng với cuộc đua Derby hàng năm.