Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love child

/lʌv tʃaɪld/

Nghĩa thường dùng

con ngoài giá thú cụm từ

“He acknowledged his love child.”Anh ấy thừa nhận đứa con ngoài giá thú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...