Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love seat

/lʌv siːt/

Nghĩa thường dùng

ghế tình yêu (ghế đôi nhỏ) cụm từ

“They sat together on the love seat.”Họ ngồi cùng nhau trên ghế tình yêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...