Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low blood pressure

/ˌloʊ ˈblʌd ˌpreʃər/

Nghĩa thường dùng

Huyết áp thấp cụm từ

“Low blood pressure can make you feel dizzy sometimes.”Huyết áp thấp có thể làm bạn cảm thấy chóng mặt đôi khi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...