low price
Nghĩa thường dùng
giá thấp
cụm từ
“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
Đang tải...