Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lower cuts

Nghĩa thường dùng

các kiểu cắt thấp hơn danh từ

“The designer showcased a collection featuring lower cuts that appealed to a younger audience.”Nhà thiết kế đã trình diễn một bộ sưu tập với các kiểu cắt thấp hơn, thu hút khán giả trẻ tuổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các kiểu cắt thấp hơn
    • lower cuts in fashion: các kiểu cắt thấp trong thời trang
  • các kiểu cắt ngắn hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...