Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low level

Đang hiển thị mục gốc low level cho “lower level”.

Nghĩa thường dùng

mức thấp cụm từ

“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...