Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lowercase letters

Nghĩa thường dùng

chữ cái viết thường danh từ

“Please use both uppercase and lowercase letters in your password.”Vui lòng sử dụng cả chữ cái viết hoa và chữ cái viết thường trong mật khẩu của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chữ cái viết thường
    • lowercase letters: chữ cái viết thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...