Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low price

Đang hiển thị mục gốc low price cho “lowest price”.

Nghĩa thường dùng

giá thấp cụm từ

“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...