loyalist
/'lɔiəlist/ Collins ★ phổ biến #13992
Biến thể từ
loyalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loyalist
/'lɔiəlist/
danh từ
- tôi trung
- người trung thành
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is loyal to their allegiance (especially in times of revolt)