Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyalist

/'lɔiəlist/ Collins ★ phổ biến #13992
Biến thể từ loyalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loyalist

/'lɔiəlist/

danh từ

  • tôi trung
  • người trung thành
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is loyal to their allegiance (especially in times of revolt)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...