lubricant
/'lu:brikənt/ GRECollins ★ phổ biến #16249
Nghĩa thường dùng
chất bôi trơn
danh từ
“Oil is a common lubricant used in machinery.”Dầu là một chất bôi trơn phổ biến được sử dụng trong máy móc.
Biến thể từ
lubricants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lubricant
/'lu:brikənt/
danh từ
- chất bôi trơn, dầu nhờn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance capable of reducing friction by making surfaces smooth or slippery