Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lucidity

/lu:'siditi/ phổ biến #25320

Nghĩa thường dùng

sự sáng suốt, rõ ràng mạch lạc trong suy nghĩ danh từ

“Her lucidity during the crisis meeting saved time.”Sự sáng suốt của cô trong cuộc họp khủng hoảng tiết kiệm thời gian.

Biến thể từ lucidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lucidity

/lu:'siditi/

danh từ

  • tính trong
  • tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu
  • tính sáng suốt, tính minh mẫn
  • (thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lucid state of mind; not confused

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...