lucidity
/lu:'siditi/ phổ biến #25320
Nghĩa thường dùng
sự sáng suốt, rõ ràng mạch lạc trong suy nghĩ
danh từ
“Her lucidity during the crisis meeting saved time.”Sự sáng suốt của cô trong cuộc họp khủng hoảng tiết kiệm thời gian.
Biến thể từ
lucidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lucidity
/lu:'siditi/
danh từ
- tính trong
- tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu
- tính sáng suốt, tính minh mẫn
- (thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lucid state of mind; not confused