Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ludicrous

/'lu:dikrəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11008
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ludicrous

/'lu:dikrəs/

tính từ

  • buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh

s broadly or extravagantly humorous; resembling farce s incongruous; inviting ridicule

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...