Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luggage claim

/ˈlʌɡ.ɪdʒ kleɪm/

Nghĩa thường dùng

Khu vực nơi bạn nhận hành lý sau chuyến bay. cụm từ

“Go to the luggage claim to get your bags.”Đi đến khu vực nhận hành lý để lấy túi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...