Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luggage rack

/ˈlʌɡɪdʒ ræk/

Nghĩa thường dùng

giá đựng hành lý danh từ

“He put his bag on the luggage rack.”Anh ấy để túi lên giá đựng hành lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...