Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumberer

/'lʌmbərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumberer

/'lʌmbərə/

danh từ

  • thợ đốn gỗ, thợ rừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One employed in lumbering, cutting, and getting logs from the forest for lumber; a lumberman.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...