Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumbering

/'lʌmbəriɳ/ TOEFL phổ biến #17919

Nghĩa thường dùng

di chuyển chậm chạp, nặng nề tính từ

“The lumbering elephant moved slowly through the forest.”Con voi nặng nề di chuyển chậm chạp qua rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumbering

/'lʌmbəriɳ/

tính từ

  • ì ạch kéo lết đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trade of cutting or preparing or selling timber

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...