lumbering
/'lʌmbəriɳ/ TOEFL phổ biến #17919
Nghĩa thường dùng
di chuyển chậm chạp, nặng nề
tính từ
“The lumbering elephant moved slowly through the forest.”Con voi nặng nề di chuyển chậm chạp qua rừng.
Biến thể từ
lumbering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lumbering
/'lʌmbəriɳ/
tính từ
- ì ạch kéo lết đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trade of cutting or preparing or selling timber