luminescent
/,lu:mi'nesnt/ phổ biến #25989
Nghĩa thường dùng
tỏa sáng mà không cần nhiệt
tính từ
“The luminescent jellyfish glowed in the dark.”Con sứa phát quang phát sáng trong bóng tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
luminescent
/,lu:mi'nesnt/
tính từ
- phát sáng, phát quang
Định nghĩa tiếng Anh
s. emitting light not caused by heat