Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luminescent

/,lu:mi'nesnt/ phổ biến #25989

Nghĩa thường dùng

tỏa sáng mà không cần nhiệt tính từ

“The luminescent jellyfish glowed in the dark.”Con sứa phát quang phát sáng trong bóng tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luminescent

/,lu:mi'nesnt/

tính từ

  • phát sáng, phát quang
Định nghĩa tiếng Anh

s. emitting light not caused by heat

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...