Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lump of dough

Nghĩa thường dùng

miếng bột danh từ

“A person is holding a lump of dough.”Một người đang cầm một miếng bột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • miếng bột
    • lump of dough: miếng bột
  • khối bột
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...