lump of dough
Nghĩa thường dùng
miếng bột
danh từ
“A person is holding a lump of dough.”Một người đang cầm một miếng bột.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- miếng bột
- lump of dough: miếng bột
- khối bột