Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumpiness

/'lʌmpinis/ phổ biến #36585
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumpiness

/'lʌmpinis/

danh từ

  • tính đầy bướu
  • tính đầy cục, tính lổn nhổn
  • sự gợn sóng (biển)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...