Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lunch box

/ˈlʌntʃ bɒks/

Nghĩa thường dùng

hộp cơm danh từ

“I bring a lunch box to school.”Tôi mang hộp cơm đến trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...