Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lunchbox

/ˈlʌntʃbɒks/

Nghĩa thường dùng

hộp cơm trưa danh từ

“She packed a healthy lunchbox for her son every morning.”Cô ấy chuẩn bị một hộp cơm trưa lành mạnh cho con trai mỗi sáng.

Biến thể từ lunchboxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hộp cơm trưa
    • pack a lunchbox: chuẩn bị hộp cơm trưa
    • lunchbox note: giấy nhắn trong hộp cơm
    • lunchbox meal: bữa trưa đóng hộp
  • hộp đựng đồ ăn trưa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...